Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng Nhật cơ bản qua các mẫu câu đơn giản. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng Nhật cơ bản qua các mẫu câu đơn giản. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 5 tháng 2, 2015

Những câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật

おげんきですか。
(ông, bà) có khỏe không.
=>はい、げんきです。
Vâng, tôi khỏe.
はじめまして。どうぞ よろしく。
Xin chào.rất hân hạnh được làm quen và mong nhận được sự giúp đỡ.
=>こちらこそ よろしく。
Tôi mới chính là người mong nhận được sự giúp đỡ.
これから おせわに なります。
Từ nay mong nhận được sự giúp đỡ từ anh chị.
=>こちらこそ よろしく。
Tôi mới chính là người mong nhận được sự giúp đỡ.
これ、ほんの きもちです。
Cái này là chút tấm lòng của tôi.
=>ありがとう ございます。
Xin cảm ơn.
コーヒーは いかがですか。
Anh uống cà phê nhé ( anh uống cà phê không)
=>いただきます。
Mời uống.(cảm ơn về cà phê )
どう しましたか。
Anh đã bị sao vậy.
=>あしが いたいです。
Tôi bị đau chân.
ただいま。
Tôi đã về đây.
=>おかえりなさい。
Anh đã về đấy à.
もう いっぱい いかがですか。
Thêm 1 chút nữa nhé.
=>いいえ、けっこうです。
Không, tôi đủ rồi.
いって いらっしゃい。
Tôi đi đây.
=>いって まいります。
Anh đi nhé.
あしたは しあいです。
Ngày mai tôi thi đấu.
=>がんばって。
Hãy cố gắng lên.
ねつが ありますから、きょうは はやく かえります。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi trở về nhà sớm.
=>そうですか。おだいじに。
Vậy à. Chúc bạn mau hết bệnh.
きむらさんは パーテイーに きません。
Kimura không đến bữa tiệc.
=>そうですか。ざんねんですね。
Thế à. Đáng tiếc nhỉ.
らいげつ けっこんします。
Tháng sau tôi kết hôn.
=>おめでとう。
Chúc mừng nhé.
あした くにへ かえります。
Ngày mai tôi trở về nước.
=>そうですか。どうぞ おげんきで。
Thế à. Nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.


Tác giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii